bán công

bán công

Trường bán công thường có học phí thấp hơn trường tư.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Một phần thuộc về nhà nước, một phần thuộc về tư nhân: Dùng để mô tả một tổ chức, cơ sở hoặc dịch vụ sự tham gia quản lý đầu từ cả phía nhà nước tư nhân.
    • tính chất công cộng một phần: Chỉ những hoạt động hoặc dịch vụ không hoàn toàn công cộng miễn phí, yếu tố kinh doanh, dịch vụ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trường học bán công thường mức học phí thấp hơn trường tư thục. (Loại trường này được nhà nước hỗ trợ một phần chi phí.)
    • Bệnh viện bán công cung cấp dịch vụ khám chữa bệnh với giá cả hợp lý hơn. (Bệnh viện này vận hành theo mô hình kết hợp giữa công .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mô hình bán công": chỉ phương thức tổ chức quản lý sự tham gia hỗ trợ từ ngân sách nhà nước nguồn vốn tư nhân.
    • Dịch vụ vận tải này đang được thí điểm theo mô hình bán công. (Dịch vụ này được đầu quản lý bởi cả hai phía.)
Biến thể từ gần giống
  • Công lập (tính từ): hoàn toàn do nhà nước thành lập, quản lý đầu .
    • Giáo dục công lập được ngân sách nhà nước bao cấp.
  • Tư thục (tính từ): do tư nhân thành lập, đầu quản lý.
    • Trường tư thục hoạt động hoàn toàn bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.
Từ đồng nghĩa
  • Bán công lập: có nghĩa tương tự, nhấn mạnh tính chất "một phần công lập".
  • Hỗn hợp công : chỉ sự pha trộn giữa yếu tố nhà nước tư nhân.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "bán công". Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh hành chính, kinh tế giáo dục.